Chuyển đến nội dung chính

Bảng trả nợ khoản vay

Bảng trả nợ liệt kê từng kỳ: bao nhiêu là lãi, bao nhiêu là gốc và sau đó còn nợ bao nhiêu. Với 20.000 euro, lãi suất 7%, thời hạn 5 năm, kỳ đầu trả 396,02 euro, trong đó lãi 116,67 euro và gốc 279,36 euro; trong năm đầu bạn trả tổng cộng 1.290,33 euro tiền lãi.

monthly interest = balance · nominal rate / 12 · principal = payment − interest

Cập nhật: · Albea Systems

Khoản vay

Được tính ngay trong trình duyệt của bạn bằng cùng bộ máy tính toán với ứng dụng. Chỉ mang tính tham khảo: hãy xác nhận điều kiện với ngân hàng của bạn.

Kết quả

Số tiền trả hằng tháng396,02 €
Tổng tiền lãi3.761,44 €
Tổng số tiền đã trả23.761,44 €

Bảng theo năm

NămSố tiền trảLãiGốcDư nợ
14.752 €1.290 €3.462 €16.538 €
24.752 €1.040 €3.712 €12.826 €
34.752 €772 €3.981 €8.845 €
44.752 €484 €4.268 €4.577 €
54.752 €175 €4.577 €0 €
Xem bảng theo tháng
ThángSố tiền trảLãiGốcDư nợ
1396,02 €116,67 €279,36 €19.720,64 €
2396,02 €115,04 €280,99 €19.439,66 €
3396,02 €113,40 €282,63 €19.157,03 €
4396,02 €111,75 €284,27 €18.872,76 €
5396,02 €110,09 €285,93 €18.586,82 €
6396,02 €108,42 €287,60 €18.299,22 €
7396,02 €106,75 €289,28 €18.009,94 €
8396,02 €105,06 €290,97 €17.718,98 €
9396,02 €103,36 €292,66 €17.426,31 €
10396,02 €101,65 €294,37 €17.131,94 €
11396,02 €99,94 €296,09 €16.835,86 €
12396,02 €98,21 €297,81 €16.538,04 €
13396,02 €96,47 €299,55 €16.238,49 €
14396,02 €94,72 €301,30 €15.937,19 €
15396,02 €92,97 €303,06 €15.634,13 €
16396,02 €91,20 €304,82 €15.329,31 €
17396,02 €89,42 €306,60 €15.022,70 €
18396,02 €87,63 €308,39 €14.714,31 €
19396,02 €85,83 €310,19 €14.404,12 €
20396,02 €84,02 €312,00 €14.092,12 €
21396,02 €82,20 €313,82 €13.778,30 €
22396,02 €80,37 €315,65 €13.462,65 €
23396,02 €78,53 €317,49 €13.145,16 €
24396,02 €76,68 €319,34 €12.825,82 €
25396,02 €74,82 €321,21 €12.504,61 €
26396,02 €72,94 €323,08 €12.181,53 €
27396,02 €71,06 €324,97 €11.856,56 €
28396,02 €69,16 €326,86 €11.529,70 €
29396,02 €67,26 €328,77 €11.200,94 €
30396,02 €65,34 €330,69 €10.870,25 €
31396,02 €63,41 €332,61 €10.537,64 €
32396,02 €61,47 €334,55 €10.203,08 €
33396,02 €59,52 €336,51 €9.866,58 €
34396,02 €57,56 €338,47 €9.528,11 €
35396,02 €55,58 €340,44 €9.187,66 €
36396,02 €53,59 €342,43 €8.845,23 €
37396,02 €51,60 €344,43 €8.500,81 €
38396,02 €49,59 €346,44 €8.154,37 €
39396,02 €47,57 €348,46 €7.805,92 €
40396,02 €45,53 €350,49 €7.455,43 €
41396,02 €43,49 €352,53 €7.102,89 €
42396,02 €41,43 €354,59 €6.748,30 €
43396,02 €39,37 €356,66 €6.391,64 €
44396,02 €37,28 €358,74 €6.032,90 €
45396,02 €35,19 €360,83 €5.672,07 €
46396,02 €33,09 €362,94 €5.309,13 €
47396,02 €30,97 €365,05 €4.944,08 €
48396,02 €28,84 €367,18 €4.576,90 €
49396,02 €26,70 €369,33 €4.207,57 €
50396,02 €24,54 €371,48 €3.836,09 €
51396,02 €22,38 €373,65 €3.462,44 €
52396,02 €20,20 €375,83 €3.086,62 €
53396,02 €18,01 €378,02 €2.708,60 €
54396,02 €15,80 €380,22 €2.328,38 €
55396,02 €13,58 €382,44 €1.945,93 €
56396,02 €11,35 €384,67 €1.561,26 €
57396,02 €9,11 €386,92 €1.174,34 €
58396,02 €6,85 €389,17 €785,17 €
59396,02 €4,58 €391,44 €393,73 €
60396,02 €2,30 €393,73 €0,00 €

Cách đọc

Cột lãi giảm dần theo tháng vì được tính trên khoản nợ đang nhỏ đi, còn cột gốc tăng lên tương ứng, nên tổng số tiền trả không đổi. Đó là lý do vài năm đầu bạn trả được rất ít gốc.

Capital cũng lập bảng tương tự theo năm và theo tháng, và với Capital Pro bạn có thể gửi nó dưới dạng báo cáo PDF.

Capital thực hiện phép tính này ngay trên thiết bị của bạn, cho đúng những con số bạn thấy ở đây.

Tải về trên App Store

Câu hỏi thường gặp

Bảng trả nợ là gì?

Bảng cho biết ở mỗi kỳ bao nhiêu dùng để trả lãi, bao nhiêu để trả gốc và còn nợ bao nhiêu.

Vì sao lúc đầu trả nhiều lãi như vậy?

Vì lãi được tính trên khoản nợ còn lại, mà lúc đầu khoản nợ lớn nhất. Càng trả, lãi càng giảm.

Bảng có gồm phí và bảo hiểm không?

Không: đây là bảng của chính khoản vay. Để xem chi phí tính cả phí và bảo hiểm, hãy dùng máy tính APR thực.